noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người bán vé xe buýt, lơ xe. A person on a bus who collects fares and issues tickets Ví dụ : "Bus conductors check tickets and help passengers find seats on the crowded city bus. " Những người bán vé xe buýt, hay lơ xe, kiểm tra vé và giúp hành khách tìm chỗ ngồi trên những chiếc xe buýt thành phố đông đúc. person job vehicle service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc