Hình nền cho bus conductors
BeDict Logo

bus conductors

/ˈbʌs kənˈdʌktərz/ /ˈbʌs kənˈdɛktərz/

Định nghĩa

noun

Người bán vé xe buýt, lơ xe.

Ví dụ :

Những người bán vé xe buýt, hayxe, kiểm tra vé và giúp hành khách tìm chỗ ngồi trên những chiếc xe buýt thành phố đông đúc.